Xem ngày tốt hôm nay 2/9/2021

Posted by on May 26, 2021


Theo lịch vạn niên ngày Quý Sửu, Tháng Bính Thân, Năm Tân Sửu

Tiết: Xử thử, Trực Chấp

Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo thấp

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

☯ Thông tin ngày 2 tháng 9 năm 2021:

Dương lịch: 2/9/2021

Âm lịch: 26/7/2021

Bát Tự : Ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Minh Đường Hoàng Đạo

Trực : Chấp (Sẽ vô cùng tốt giả dụ nắm được kẻ gian, trộm khó.)

☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 5:40

Mặt trời lặn: 18:11

Đứng bóng lúc: 11:56

Độ dài ban ngày: 12 giờ 31 phút

>>>Xem thêm: Coi ngày tốt xấu

☽ Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 0:57

Giờ lặn: 14:51

Độ tròn: 12:01

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Tỵ, Dậu

Lục hợp: Tý

Tương hình: Mùi, Tuất

Tương hại: Ngọ

Tương xung: Mùi

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.

✧ Sao tốt – Sao xấu:

Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, dòng yêu đương, Tứ tương, Minh đường.

Sao xấu: Tiểu hao, Bát chuyên, Xúc thủy long.

✔ Việc bắt buộc – không bắt buộc làm:

Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – rời khỏi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không cần xuất hành hướng Đông vì gặp gỡ Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan phổ biến may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi mang tin vui về.

1h – 3h,

13h – 15h Nghiệp khó thành, cầu tài tối tăm, kiện cáo bắt buộc hoãn lại. Người đi chưa sở hữu tin về. Đi hướng Nam tìm thời gian nhanh mới thấy, phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng kiên cố.

3h – 5h,

15h – 17h Hay cãi cọ, gây chuyện đói thường, nên buộc phải đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh.

5h – 7h,

17h – 19h rất tốt lành, đi xoàng gặp may mắn. Buôn bán tự do sở hữu lời, cô gái báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, đa số việc đều hòa hợp, mang bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

7h – 9h,

19h – 21h Cầu tài không sở hữu lợi hay bị trái ý, rời khỏi gặp gỡ hạn, việc quan nên đòn, gặp gỡ ma quỷ cúng lễ mới an.

9h – 11h,

21h – 23h đa số việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

✧ Ngày thấp theo Nhị thập bát tú:

Sao: Đẩu.

Ngũ Hành: Mộc.

Động vật: Giải (Con Cua).

miêu tả chi tiết:

– Đẩu mộc Giải – Tống Hữu: rẻ.

( Kiết Tú ) Tướng tinh con cua , chủ trị ngày thứ 5.

– nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, rẻ nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, buôn bán, giao dịch, mưu cầu công danh.

– Kiêng cữ: siêu kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng ngày nay mà đặt tên cho nó dễ nuôi.

– Ngoại lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất thấp nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công khiến cho lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG bắt buộc dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Nguồn: tu vi




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *